cắp nắp

cắp nắp

Thấy đồ ăn miễn phí, mọi người ùa vào cắp nắp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy, thu gom hoặc chiếm đoạt một cách tham lam, nhiệt tình: "cắp nắp" chỉ hành động nhặt nhạnh, thu gom hoặc lấy đi một cách hăm hở, thường với thái độ tham lam hoặc không chọn lọc.
    • Rafler (tiếng Pháp): Hành động vét, lấy hết mọi thứ một cách nhanh chóng thiếu kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cắp nắp hết đồ ăn trên bàn không để phần ai. ( lấy hết thức ăn một cách tham lam, không nhường cho người khác.)
    • Sau vụ cháy, người dân đổ cắp nắp những đồ còn sót lại. (Sau vụ cháy, người dân tranh nhau thu gom tất cả những vật dụng còn lại một cách vội vàng.)
    • Anh ta cắp nắp tiền thưởng của cả nhóm. (Anh ta chiếm đoạt toàn bộ tiền thưởng của nhóm một cách tham lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắp nắp" trong ngữ cảnh tham lam: Thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ hành động lấy đi nhiều hơn mức cần thiết hoặc chiếm đoạt của người khác.

    • Kẻ đó cắp nắp tài sản của người khác một cách trắng trợn. (Kẻ đó lấy hết tài sản của người khác một cách lộ liễu tham lam.)
  • "cắp nắp" trong ngữ cảnh thu gom: Có thể dùng để chỉ việc nhặt nhạnh đồ đạc một cách hăm hở, không chọn lọc.

    • cụ cắp nắp mớ rau ngoài chợ về nấu. ( cụ nhặt nhạnh tất cả rau ngoài chợ mang về nấu một cách vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cắp (động từ): mang, giữ vật đó dưới cánh tay hoặc bằng tay.
    • ấy cắp cặp sách đi học. ( ấy mang cặp sách dưới cánh tay đi học.)
  • Nắp (danh từ): phần đậy, che một vật đó (như nắp hộp, nắp chai).
    • Nắp chai bị vặn chặt quá. (Phần đậy của chai bị xoáy quá chặt.)
  • Lấy (động từ): nhặt, thu lại một thứ đó.
    • Lấy tiền trong túi ra. (Rút tiền từ trong túi ra.)
Từ đồng nghĩa
  • vét: thu gom tất cả, thường với thái độ tham lam.
    • vét hết đồ của em. ( lấy hết đồ của em một cách tham lam.)
  • Nhặt nhạnh: thu gom từng thứ nhỏ lẻ.
    • ấy nhặt nhạnh mớ rau rơi trên sàn. ( ấy thu gom rau vương vãi trên sàn.)
  • Chụp giật: lấy nhanh, thường với ý đồ xấu.
    • Tên trộm chụp giật túi xách của cụ. (Tên trộm lấy nhanh túi xách của cụ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cắp nắp như (thành ngữ dân gian): chỉ người tham lam, lấy hết mọi thứ.
    • Thằng cắp nắp như , không chừa lại cái . (Thằng lấy hết mọi thứ như con , không để lại thứ .)